New Santa Fe 2021 Máy dầu

1,130,000,000 đ
Màu xe:

Gọi ngay 0941.666.373 để nhận khuyến mãi...!

Version
Version
2021
Túi khí
Túi khí
6
Chỗ ngồi
Chỗ ngồi
7
Hộp số
Tiêu chuẩn
8 cấp ly hợp kép - d
Động cơ
Động cơ
2.2 L
Nhiên liệu
Nhiên liệu
Dầu diezel

Ngày 17.05.2021 Hyundai Thành Công chính thức ra mắt và giới thiệu New Santa Fe 2021 tại thị trường Việt Nam . Đánh dấu mức độ yêu thích và độ tin cậy của người tiêu dùng dành cho mẫu Suv 7 chỗ của Hyundai . Minh chứng cho kết quả bán hàng luôn ở top xe SUV bán chạy hàng tháng với doanh số luỹ kế hơn 11.0000 xe / năm .
Mẫu nâng cấp Facelift đợt này gồm các biến thể Xăng Tiêu chuẩn, Đặc biệt và Cao cấp với giá lần lượt dao động từ 1,03 tỷ đồng, 1,19 tỷ đồng và 1,24 tỷ đồng, còn biến thể Dầu Tiêu chuẩn, Đặc biệt và Cao cấp giá lần lượt 1,13 tỷ đồng, 1,29 tỷ đồng và 1,34 tỷ đồng. Giá bán này cao hơn 35-95 triệu đồng so với Hyundai Santa Fe phiên bản "tiền nhiệm"

  • –   New Santa Fe 2021 2.2 Dầu Tiêu chuẩn: 1.130.000.000 VNĐ
  • –   New Santa Fe 2021 2.2 Dầu Đặc biệt:      1.290.000.000 VNĐ
  • –   New Santa Fe 2021 2.2 Dầu Cao cấp:      1.340.000.000 VNĐ

Hyundai Santa Fe 2021 phát triển dựa trên nền tảng khung gầm hoàn toàn mới N-Platform. Xe có kích thước Dài x Rộng x Cao lần lượt là 4.785 x 1.900 x 1.685 (mm), dài hơn 15mm, rộng hơn 10mm và cao hơn 5mm so với đời cũ. Chiều dài cơ sở không thay đổi, ở mức 2.765mm. Khoảng sáng gầm 185mm.

Hyundai Santa Fe 2021 máy dầu có giá bán từ 1,13 tỷ đồng tại Việt Nam.

Ngoại thất

Xe có kiểu dáng vạm vỡ và cơ bắp hơn so với "người tiền nhiệm". Phần đầu xe được thiết kế mới, góc cạnh, vuông vức hơn. Dải đèn LED định vị ban ngày tạo thành hình chữ T. Cách bố trí đèn pha đặt dọc ở phiên bản cũ được chuyển sang ngang, sử dụng công nghệ Adaptive LED. Lưới tản nhiệt sẽ có kích thước lớn, chiếm phần lớn phần đầu xe. Mâm xe kích thước 18 inch hoặc 19 inch, tùy theo từng phiên bản.

Nội thất

Điểm nhấn bên trong nội thất là màn hình cảm ứng trung tâm 10,25 inch (thế hệ 2019 chỉ 8 inch) được thiết kế mới dạng Fly-Monitor. Màn hình hỗ trợ Android Auto/Apple Carplay, bản đồ định vị dẫn đường vệ tinh dành riêng cho thị trường Việt Nam. Hệ thống 10 loa Harman-Kardon cùng ampli rời. 

Cụm đồng hồ dạng LCD 12,35 inch, hỗ trợ hiển thị tính năng giám sát điểm mù. Tính năng hiển thị thông tin lên kính lái HUD. Cần số chuyển sang dạng nút bấm. New Santa Fe 2021 cũng được trang bị thẻ chìa khóa từ (chỉ dành cho phiên bản cao cấp nhất). Đây là tấm thẻ nhựa có kích cỡ tương đương thẻ ATM, giao tiếp với xe thông qua công nghệ NFC, sử dụng thay thế chìa khóa thông thường.

Động cơ và An toàn

Hyundai Santa Fe 2021 có 2 tùy chọn động cơ, gồm động cơ xăng Smartstream Theta III 2.5Lvà động cơ dầu Smartstream D2.2 mới có cải tiến, kết hợp số tự động 6 cấp và 8 cấp ly hợp kép ướt, cùng tùy chọn dẫn động 4 bánh. 

Động cơ xăng có công suất 180 mã lực, mô-men xoắn 232 Nm. Động cơ dầu có công suất 202 mã lực, mô-men xoắn 441 Nm. Mẫu xe Hàn Quốc trang bị 4 chế độ lái gồm Thoải mái, Tiết kiệm, Thể thao và Thông minh, cùng 3 chế độ địa hình Tuyết, Bùn, Cát điều chỉnh bằng núm xoay ở bảng điều khiển trung tâm.

Danh sách trang bị an toàn gồm có ABS, BA, EBD, cân bằng điện tử, hỗ trợ khởi hành lên/xuống dốc, cảnh báo điểm mù, cảnh báo lùi phương tiện cắt ngang, cảm biến áp suất lốp và 6 túi khí. Bên cạnh đó là gói công nghệ an toàn Smart Sense, gồm hỗ trợ giữ làn đường, đèn pha thích ứng, giám sát và tránh va chạm điểm mù, tránh va chạm với người đi bộ và hỗ trợ đỗ xe chủ động.

Thông số kỹ thuật


 

Hyundai Santa Fe 2021 còn đem đến các tiện nghi sau:

  • Lẫy chuyển số sau vô-lăng
  • Kính cửa 1 chạm mọi vị trí
  • Điều hòa tự động 2 vùng độc lập, có chỉnh gió hàng ghế 3
  • Đèn viền nội thất
  • Phanh tay điện tử và giữ phanh tự động
  • Nhớ ghế lái 2 vị trí
  • Ghế phụ chỉnh điện
  • Sưởi/làm mát ghế trước
  • Sười vô-lăng
  • Cửa sổ trời toàn cảnh Panorama.
  • Đặc biệt, Hyundai Santa Fe 2021 còn được trang bị thẻ từ kích thước như thẻ ATM giúp người dùng giao tiếp với xe thông qua công nghệ NFC và thay thế hoàn toàn chìa khóa thông thường cho bản cao cấp nhất Premium 

Để biết thêm chi tiết vui lòng xin liên hệ trực tiếp

  • Hotline: 0941 66 63 73

  • Zalo: 0941 66 63 73 

  • Mẫu xe gợi ý
370,000,000 đ
  • Năm sản xuất 2021
  • 5 chỗ ngồi - 1 túi khí
  • Phiên bản MT - Tiêu chuẩn
  • Động cơ 1.2L - Xăng
350,000,000 đ
  • Năm sản xuất 2021
  • 5 chỗ ngồi - 1 túi khí
  • Phiên bản MT - Tiêu chuẩn
  • Động cơ Kappa 1.2L - Xăng
1,030,000,000 đ
  • Năm sản xuất 2021
  • 7 chỗ ngồi - 6 túi khí
  • Phiên bản MT - Tiêu chuẩn
  • Động cơ 2.5 L - Xăng
1,040,500,000 đ
  • Năm sản xuất 2020
  • 7 chỗ ngồi - 6 túi khí
  • Phiên bản MT - Tiêu chuẩn
  • Động cơ CMR 2.2 HTRAC - Dầu
980,000,000 đ
  • Năm sản xuất 2019
  • 16 chỗ ngồi - 2 túi khí
  • Phiên bản MT - Tiêu chuẩn
  • Động cơ D4CB - Dầu
582,000,000 đ
  • Năm sản xuất 2021
  • 5 chỗ ngồi - 6 túi khí
  • Phiên bản MT - Tự Động
  • Động cơ 2.0 Nu - Xăng
945,000,000 đ
  • Năm sản xuất 2021
  • 7 chỗ ngồi - 6 túi khí
  • Phiên bản MT - Tiêu chuẩn
  • Động cơ Theta II 2.4 GDI - Xăng
754,000,000 đ
  • Năm sản xuất 2021
  • 5 chỗ ngồi - 2 túi khí
  • Phiên bản MT - Tiêu chuẩn
  • Động cơ Nu 2.0 MPI - Xăng
552,500,000 đ
  • Năm sản xuất 2021
  • 5 chỗ ngồi - 2 túi khí
  • Phiên bản MT - Số sàn
  • Động cơ Gamma 1.6 MPI - 50 lít
398,100,000 đ
  • Năm sản xuất 2021
  • 5 chỗ ngồi - 1 túi khí
  • Phiên bản MT - Số sàn
  • Động cơ 1.4L - Xăng