Hyundai Solati Mini Bus 16 Ghế

980,000,000 đ
Màu xe:

Gọi ngay 0941.666.373 để nhận khuyến mãi...!

Version
Version
2019
Túi khí
Túi khí
2
Chỗ ngồi
Chỗ ngồi
16
Hộp số
Tiêu chuẩn
6 cấp
Động cơ
Động cơ
D4CB
Nhiên liệu
Nhiên liệu
Dầu

NỔI BẬT

ĐẲNG CẤP VƯỢT TRỘI
 

Hyundai Solati mang lại một làn gió mới cho thị trường xe thương mại Việt Nam đặc biệt là phân khúc xe khách dưới 16 chỗ.

 

Hyundai Solati đã trải qua hàng triệu số Km thử nghiệm để đảm bảo vận hành tốt nhất trong các điều kiện khí hậu và địa hình khác nhau. Thiết kế sang trọng và đẳng cấp tạo nên sự khác biệt trên đường phố. Sức mạnh và chất lượng vượt trội vượt qua mọi thử thách. Công nghệ tiên tiến mang đến sự an toàn, thoải mái và đầy phấn khích cho người sử dụng. 


Hyundai Solati đà nẵng

NGOẠI THẤT

hyundai solati đà nẵng


THIẾT KẾ CHÂU ÂU THỜI THƯỢNG
 

Về tổng thể, Hyundai Solati được thiết kế với vẻ bề ngoài hiện đại theo phong cách Châu Âu nhưng vẫn giữ những đường nét đặc trưng của Hyundai. Thiết kế ngoại thất hiện đại, sang trọng và tinh tế góp phần làm tăng sự nổi bật cũng như tăng hiệu suất vận hành cho chiếc xe.

 

 

 

hyundai solati đà nẵng

hyundai solati đà nẵng

NỘI THẤT

hyundai solati đà nẵng

 

SOLATI LUÔN LÀ SỰ LỰA CHỌN ĐÚNG ĐẮN


Khoang lái được thiết kế để tối ưu sự thoải mái với không gian trên đầu và chỗ để chân rộng rãi nhất phân khúc.

 

hyundai solati đà nẵng

VẬN HÀNH

VẬN HÀNH VƯỢT TRỘI VÀ AN TOÀN


Vận hành vượt trội trong phân khúc cùng với khả năng tiết kiệm nhiên liệu tối đa.

 

hyundai solati đà nẵng

 

hyundai solati đà nẵng

hyundai solati đà nẵng          hyundai solati đà nẵng

AN TOÀN

hyundai solati đà nẵng

 

AN TOÀN VƯỢT TRỘI


Khung xe 80% là thép cao cấp. Toàn bộ khung body làm từ thép hợp kim cao cấp, được thiết kế theo cấu trúc vòng quay kín tăng độ vững chắc, ổn định và an toàn. Khung chassis được thiết kế với kết cấu ghép chồng đem lại hiệu quả hấp thụ lực va chạm tốt nhất, tăng độ an toàn.

 

hyundai solati đà nẵng

TIỆN NGHI

PHONG CÁCH


Thoải mái, kết nối và hiệu quả

 

hyundai solati đà nẵng

hyundai solati đà nẵng

 
Kích thước
Kích thước lòng thùng (D X R X C)    
Khoảng nhô trước/sau    
Góc nâng tối đa    
D x R x C (mm)   6,195 x 2,038 x 2,760  
Chiều dài cơ sở (mm)   3,670  
Khoảng sáng gầm xe (mm)   185  
Bán kính quay vòng tối thiểu (m)    
Trọng lượng không tải (kg)   2,720  
Trọng lượng toàn tải (kg)   4,000  
Vết bánh xe trước/sau   1,712/1,718  
Số chỗ ngồi   16  
Đặc tính vận hành
Vận tốc tối đa (km/h)   170  
Khả năng vượt dốc (tanθ)   0.584  
Bán kính vòng quay tối thiểu   6,3 m  
Khối lượng
Khối lượng bản thân (kg)    
Khối lượng tối đa    
Trọng lượng không tải    
Không tải phân bổ cầu trước    
Không tải phân bổ cầu sau    
Trọng lượng toàn tải  
Toàn tải phân bổ cầu trước  
Toàn tải phân bổ cầu sau  
Động cơ
Mã động cơ  
Công thức bánh xe 4 x 2, RWD/ Dẫn động cầu sau
Model  
Động cơ D4CB, Tăng áp khí nạp (Turbo), Euro IV
Loại động cơ  
Dung tích công tác (cc) 2,497
Nhiên liệu  
Đường kính piston, hành trình xi lanh 91 x 96
Tỷ số nén 15,8 : 1
Công suất cực đại (Ps) 170 / 3,600
Momen xoắn cực đại (Kgm) 422 / 1,500-2,500
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 75
Hệ thống truyền động
Hệ thống truyền động  
Hộp số
Hộp số 6 cấp, số sàn
Loại hộp số  
Hệ thống treo
Trước Kiểu McPherson
Sau Lá nhíp
Cầu
Tải trọng cầu trước  
tải trọng cầu sau  
Vành & Lốp xe
Lốp trước/sau 235/65 R16C - 8PR
Kiểu lốp xe  
Cỡ vành (trước/sau)  
Cỡ lốp xe (trước/sau)  
Chất liệu lazang  
Lốp dự phòng  
Thông số lốp  
Loại vành  
Kích thước lốp  
Phanh
Trước  
Sau  
Ngoại thất
Đèn trước Dạng Projector kết hợp đèn chiếu sáng ban ngày dạng LED / Projector headlamp and LED DRL
Đèn sương mù phía trước
Cản trước tích hợp bậc đỡ chân
Gương chiếu hậu ngoài có sấy tích hợp đèn báo rẽ dạng LED
Bậc hành khách lên xuống chỉnh điện
Vành đúc 16"
An toàn
Túi khí đôi phía trước
Đèn cảnh báo má phanh mòn
Mức tiêu thụ nhiên liệu
Trong đô thị (l/100km)  
Ngoài đô thị (l/100km)  
Kết hợp (l/100km)  
Nội thất và Tiện nghi
Radio/USB/AUX
Cụm nút điều khiển cửa xe
Cụm nút điều chỉnh đèn pha
Cửa gió điều hòa khoang hành khách
Khay chứa đồ
Hộc đồ phía trên với cổng cắm điện 12V
Giá để đồ hành khách
Chắn nắng kính lái
Quạt thông gió
Hộc đựng đồ dưới ghế bên phụ
Ghế lái chỉnh điều hướng
Khóa cửa từ xa
Bố trí cửa Phía trước và cửa trượt hông xe
 
  • Mẫu xe gợi ý
370,000,000 đ
  • Năm sản xuất 2021
  • 5 chỗ ngồi - 1 túi khí
  • Phiên bản MT - Tiêu chuẩn
  • Động cơ 1.2L - Xăng
350,000,000 đ
  • Năm sản xuất 2021
  • 5 chỗ ngồi - 1 túi khí
  • Phiên bản MT - Tiêu chuẩn
  • Động cơ Kappa 1.2L - Xăng
1,130,000,000 đ
  • Năm sản xuất 2021
  • 7 chỗ ngồi - 6 túi khí
  • Phiên bản MT - Tiêu chuẩn
  • Động cơ 2.2 L - Dầu diezel
1,030,000,000 đ
  • Năm sản xuất 2021
  • 7 chỗ ngồi - 6 túi khí
  • Phiên bản MT - Tiêu chuẩn
  • Động cơ 2.5 L - Xăng
1,040,500,000 đ
  • Năm sản xuất 2020
  • 7 chỗ ngồi - 6 túi khí
  • Phiên bản MT - Tiêu chuẩn
  • Động cơ CMR 2.2 HTRAC - Dầu
582,000,000 đ
  • Năm sản xuất 2021
  • 5 chỗ ngồi - 6 túi khí
  • Phiên bản MT - Tự Động
  • Động cơ 2.0 Nu - Xăng
945,000,000 đ
  • Năm sản xuất 2021
  • 7 chỗ ngồi - 6 túi khí
  • Phiên bản MT - Tiêu chuẩn
  • Động cơ Theta II 2.4 GDI - Xăng
754,000,000 đ
  • Năm sản xuất 2021
  • 5 chỗ ngồi - 2 túi khí
  • Phiên bản MT - Tiêu chuẩn
  • Động cơ Nu 2.0 MPI - Xăng
552,500,000 đ
  • Năm sản xuất 2021
  • 5 chỗ ngồi - 2 túi khí
  • Phiên bản MT - Số sàn
  • Động cơ Gamma 1.6 MPI - 50 lít
398,100,000 đ
  • Năm sản xuất 2021
  • 5 chỗ ngồi - 1 túi khí
  • Phiên bản MT - Số sàn
  • Động cơ 1.4L - Xăng