Hyundai Grand i10 Sedan 2022

380,000,000 đ
Màu xe:

Gọi ngay 0941 66 63 73 để nhận khuyến mãi...!

Version
Version
2022
Túi khí
Túi khí
1
Chỗ ngồi
Chỗ ngồi
5
Hộp số
Tiêu chuẩn
Sàn 5 cấp hoặc tự độ
Động cơ
Động cơ
1.2L
Nhiên liệu
Nhiên liệu
Xăng

DUY NHẤT TRONG THÁNG NÀY GIẢM GIÁ TIỀN MẶT  25 TRIỆU ĐỒNG CHO HYUNDAI i10 BẢN TỰ ĐỘNG.Khuyến mãi thêm điện thoại Samsung A04S. XE CÓ SẴN TẠI KHO, GIAO NGAY, ĐỦ MÀU CHO KHÁCH HÀNG LỰA CHỌN. SỐ LƯỢNG CÓ GIỚI HẠN. XIN NHANH TAY LIÊN HỆ HOTLINE 0941 666 373 ĐỂ ĐƯỢC XEM XE, NHẬN CỌC GIỮ CHƯƠNG TRÌNH, BẤM SỐ NHẬN XE TRONG THÁNG. XIN MỜI TẤT CẢ QUÝ ANH CHỊ GHÉ THĂM THĂM QUAN SHOWROOM, LÁI THỬ TRẢI NGHIỆM. XIN CÁM ƠN.!

Không gian rộng rãi trong một thiết kế nhỏ gọn
Grand i10 sở hữu kích thước lớn hàng đầu phân khúc, đem đến một không gian thoải mái tối đa.
Bên cạnh đó là sự tỉ mỉ, tinh tế trên các chi tiết cùng các tiện ích.



Thiết kế đậm chất thể thao
Grand i10 All New thu hút mọi ánh nhìn trên mọi góc độ với các đường nét thời trang thể thao phá cách mang màu sắc của nghệ thuật đương đại



Cụm đèn ban ngày DRL (Daytime Running Light) được thiết kế phá cách dạng boomerang



Đèn hậu dạng LED thiết kế cách điệu, đồng bộ với cụm đèn phía trước



Vành hợp kim 15 inch cao cấp tạo hình trẻ trung



Tiện nghi & an toàn trên từng cây số

Khoang nội thất của Grand i10 All New là tất cả những gì bạn cần. Đó là sự rộng rãi của không gian kết hợp cùng các tính năng an toàn vượt tầm phân khúc.



Cụm điểu chỉnh media tích hợp nhận diện giọng nói



Màn hình giải trí 8 inch



2 túi khí cho hàng ghế trước


 

Giá xe All New Grand i10 sedan Đà nẵng 

BẢNG GIÁ XE HYUNDAI SEDAN  MỚI NHẤT (triệu VNĐ)
Phiên bản Giá niêm yết 
Grand i10 sedan 1.2 MT số sàn tiêu chuẩn 380 triệu
Grand i10 sedan 1.2 AT base  425 triệu - 20 TRIỆU
Grand i10 sedan 1.2 AT full  455 triệu - 25 TRIỆU 

Chi tiết giá lăn bánh và khuyến mãi kèm theo xin liên hệ Hotline để nhận thêm ưu đãi : 0941 66 63 73 Mr Nhơn 

 
  • Mẫu xe gợi ý
525,000,000 đ
  • Năm sản xuất 2022
  • 7 chỗ ngồi - 2 túi khí
  • Phiên bản MT - Tự động tiêu chuẩn
  • Động cơ 1.5 Smartstream - Xăng
630,000,000 đ
  • Năm sản xuất 2022
  • 5 chỗ ngồi - 2 túi khí
  • Phiên bản MT - Tiêu chuẩn
  • Động cơ Xăng I4 1.5L Smartstream - Xăng
845,000,000 đ
  • Năm sản xuất 2022
  • 5 chỗ ngồi - 6 túi khí
  • Phiên bản MT - Tiêu chuẩn
  • Động cơ 2.0 - Xăng
340,000,000 đ
  • Năm sản xuất 2022
  • 5 chỗ ngồi - 1 túi khí
  • Phiên bản MT - Tiêu chuẩn
  • Động cơ Kappa 1.2L - Xăng
1,155,000,000 đ
  • Năm sản xuất 2022
  • 7 chỗ ngồi - 6 túi khí
  • Phiên bản MT - Tiêu chuẩn
  • Động cơ 2.2 L - Dầu diezel
1,055,000,000 đ
  • Năm sản xuất 2022
  • 7 chỗ ngồi - 6 túi khí
  • Phiên bản MT - Tiêu chuẩn
  • Động cơ 2.5 L - Xăng
1,080,000,000 đ
  • Năm sản xuất 2022
  • 9 chỗ ngồi - 2 túi khí
  • Phiên bản MT - Tiêu chuẩn
  • Động cơ D4CB - Dầu
577,000,000 đ
  • Năm sản xuất 2022
  • 5 chỗ ngồi - 2 túi khí
  • Phiên bản MT - Số tự động
  • Động cơ Gamma 1.6 MPI - 50 lít
406,100,000 đ
  • Năm sản xuất 2022
  • 5 chỗ ngồi - 1 túi khí
  • Phiên bản MT - Số sàn hoặc tự động
  • Động cơ 1.4L - Xăng