Hyundai Grand i10 Hachback 2020

297,000,000 đ
Màu xe:

Gọi ngay 0941.666.373 để nhận khuyến mãi...!

Version
Version
2021
Túi khí
Túi khí
0
Chỗ ngồi
Chỗ ngồi
5
Hộp số
BASE
Số Sàn
Động cơ
Động cơ
1.2L
Nhiên liệu
Nhiên liệu
Xăng
Thông Tin Xe Grand I10 Hatchback Tại Đà Nẵng
 
Sau nhiều tháng xuất hiện âm thầm dưới dạng nhập khẩu trực tiếp từ Ấn Độ và được bán ra khá “chừng mực” tại các showroom trên cả nước, thế hệ Hyundai Grand i10 2020 hoàn toàn mới đã chính thức được Tập đoàn Thành Công giới thiệu vào đầu tháng 7/2017. Điều đáng chú ý hơn cả là mẫu xe chủ lực của liên doanh Hyundai - Thành Công từ nay sẽ được lắp ráp tại nhà máy thuộc tỉnh Ninh Bình với hai định hướng dài hạn: tiếp tục duy trì vị thế là chiếc xe bán chạy nhất Việt Nam (hơn 22.000 xe trong năm 2016) và sẵn sàng đáp ứng việc xuất khẩu sang các nước Asean trong vài năm tới.

Bảng giá xe Grand I10 Hatchback tại Đà Nẵng :
 
Giá xe Grand I10 Hatchback 1.2 MT Base 330 triệu đồng 
Giá xe Grand I10 Hatchback 1.2 MT Full 370 triệu đồng 
Giá xe Grand I10 Hatchback 1.2 AT  402 triệu đồng 
 
Grand I10 Hatchback Tại Đà Nẵng
 
Hyundai Grand I10 Năng Động - Tiện Nghi
 
Trước hết, so với người đồng hương Morning hay đối thủ từ Mỹ là Spark thì mẫu xe của Hyundai nhỉnh hẳn về mặt “số đo”, mang đến một vóc dáng “cao to” hơn cũng như một không gian nội thất rộng rãi hơn. Grand i10 hatchback 2020 sở hữu những số đo vào loại tốt với kích thước tổng thể Dài x Rộng x Cao lần lượt 3.765 x 1.660 x 1.505 (mm), chiều dài cơ sở 2.454 (m) và khoảng sáng gầm 152 (mm). Còn về các phiên bản sedan, Hyundai mang đến ba số đo chính đạt 3.995 x 1.660 x 1.505 (mm) trong khi khoảng cách hai trục và chiều dài cơ sở được giữ nguyên.



PHẦN ĐẦU XE
 
Diện mạo phía trước của Grand i10 hatchback nay trông thêm phần trẻ trung khi mà phần lưới tản nhiệt được tái thiết kế với kiểu tổ ong và chất liệu nhựa tối màu cứng cáp, ngay phía trên là logo Hyundai được cắt ngang bởi một thanh chrome bóng bẩy, góp phần khiến đầu xe liền lạc hơn. Ngoài ra, tạo hình lưới tản nhiệt cũng “uốn nắn” điệu đà hơn để “ăn khớp” cùng các gân dập nổi mạnh mẽ của cản xe, đồng thời hốc đèn sương mù có thiết kế boomerang sắc xảo và đậm tính thể thao.

PHẦN THÂN XE
 
Quan sát từ bên cạnh, Grand i10 hatchback vẫn cho cái nhìn khá trườn xe nhờ các gân dập nổi trải dài từ vòm bánh trước đến vạt đèn hậu cũng như mép dưới cửa kính có độ dốc vừa phải, kết hợp cùng chiều dài tổng thể tốt nên tạo cảm giác xe không bị “ngắn đòn” như các đối thủ.
Ngoài ra thì chiếc xế hộp này cũng được bổ sung thêm khá nhiều các chi tiết phụ kiện ốp chrome bóng bẩy và bắt mắt. Ví dụ như phần nẹp bên dưới cửa, viền khung cửa kính hay chi tiết bọc gương chiếu hậu.



PHẦN ĐUÔI XE
 
Có thể thấy, phía sau mẫu xe 5 cửa của Hyundai tạo được cảm giác vững chãi và cứng cáp nhờ các đường nét chủ yếu dàn trải theo phương ngang cũng như các góc bo lớn. 
Cản sau là chi tiết sau cùng ở ngoại thất được thay mới, nay hãng xe Hàn Quốc bố trí một mảng ốp nhựa đen chiếm gần như toàn bộ diện tích khu vực này nên trông Grand i10 2020 bớt hẳn sự đơn điệu so với người tiền nhiệm. Tạo hình cụm đèn hậu vẫn giữ nguyên với kiểu uốn lượn sắc xảo với bên trong là các điểm sáng li ti đẹp mắt. Kết hợp cùng dãy đèn báo phanh phụ đặt trên cao ở đuôi lướt gió và hai đèn phản quang cỡ lớn hình tròn thấp bên dưới sẽ góp phần tăng khả năng nhận diện cho Grand i10 khi di chuyển trong các điều kiện thời tiết xấu.



GHẾ NGỒI VÀ KHÔNG GIAN HÀNH KHÁCH
 
Nhờ khoảng cách hai trục vào loại tốt nhất phân khúc nên không quá ngạc nhiên khi cả Grand i10 hatchback và sedan đều có cho mình không gian ghế ngồi thoải mái và thư thả. Hyundai Thành Công trang bị cho các phiên bản số tự động ghế bọc da pha nỉ trong khi các phiên bản số sàn còn lại có ghế ngồi thuần nỉ. Nhìn chung thì các lớp vải và đệm ngồi cho tôi cảm giác dễ chịu trong suốt chuyến trải nghiệm kéo dài ba ngày cùng Grand i10.
 


THIẾT BỊ TIỆN NGHI

 
Phải nói ngay rằng Hyundai Thành Công thật sự hào phóng khi đã trang bị hệ thống định vị dẫn đường thuần Việt dành cho Grand i10 2020 (trừ các bản Base chỉ sử dụng đầu CD) và một màn hình cảm ứng 7-inch. Bên cạnh các chức năng cơ bản, hệ thống bản đồ này còn được tích hợp các thông tin hữu ích như điểm dịch vụ Hyundai 3S trên cả nước, dịch vụ ăn uống, giải trí,... tạo nên những giá trị sử dụng rất riêng dành cho khách hàng.



VẬN HÀNH - AN TOÀN
 
Bên cạnh hai cấu hình số sàn 5 cấp hoặc số tự động 4 cấp và hệ dẫn động cầu trước, khách hàng có thể lựa chọn Hyundai Grand i10 sedan & hatchback với hai dung tích động cơ như sau:
• Động cơ Kappa 998 cc: cung cấp công suất cực đại 66 mã lực tại 5.500 vòng/phút cùng mô-men xoắn tối đa 94Nm tại 3.500 vòng/phút.
• Động cơ Kappa 1.248 cc: cung cấp công suất 87 cực đại mã lực tại 6.000 vòng/phút cùng mô-men xoắn tối đa 120Nm tại 4.000 vòng/phút, ứng dụng công nghệ điều khiển van biến thiên (CVVT).

 

 
VIDEO TRAILER Grand I10 Hatchback
 
 
BẠN CẦN TƯ VẤN MUA XE HOẶC LÁI THỬ XE VUI LÒNG LIÊN HỆ
Điện thoại: 0941.666.373 - Email: nhonnv@hyundai-sontra.vn
 
  • Mẫu xe gợi ý
370,000,000 đ
  • Năm sản xuất 2021
  • 5 chỗ ngồi - 1 túi khí
  • Phiên bản MT - Tiêu chuẩn
  • Động cơ 1.2L - Xăng
350,000,000 đ
  • Năm sản xuất 2021
  • 5 chỗ ngồi - 1 túi khí
  • Phiên bản MT - Tiêu chuẩn
  • Động cơ Kappa 1.2L - Xăng
1,130,000,000 đ
  • Năm sản xuất 2021
  • 7 chỗ ngồi - 6 túi khí
  • Phiên bản MT - Tiêu chuẩn
  • Động cơ 2.2 L - Dầu diezel
1,030,000,000 đ
  • Năm sản xuất 2021
  • 7 chỗ ngồi - 6 túi khí
  • Phiên bản MT - Tiêu chuẩn
  • Động cơ 2.5 L - Xăng
1,040,500,000 đ
  • Năm sản xuất 2020
  • 7 chỗ ngồi - 6 túi khí
  • Phiên bản MT - Tiêu chuẩn
  • Động cơ CMR 2.2 HTRAC - Dầu
980,000,000 đ
  • Năm sản xuất 2019
  • 16 chỗ ngồi - 2 túi khí
  • Phiên bản MT - Tiêu chuẩn
  • Động cơ D4CB - Dầu
582,000,000 đ
  • Năm sản xuất 2021
  • 5 chỗ ngồi - 6 túi khí
  • Phiên bản MT - Tự Động
  • Động cơ 2.0 Nu - Xăng
945,000,000 đ
  • Năm sản xuất 2021
  • 7 chỗ ngồi - 6 túi khí
  • Phiên bản MT - Tiêu chuẩn
  • Động cơ Theta II 2.4 GDI - Xăng
754,000,000 đ
  • Năm sản xuất 2021
  • 5 chỗ ngồi - 2 túi khí
  • Phiên bản MT - Tiêu chuẩn
  • Động cơ Nu 2.0 MPI - Xăng
552,500,000 đ
  • Năm sản xuất 2021
  • 5 chỗ ngồi - 2 túi khí
  • Phiên bản MT - Số sàn
  • Động cơ Gamma 1.6 MPI - 50 lít