All New Grand i10 Hachback 2021

350,000,000 đ
Màu xe:

Gọi ngay 0941.666.373 để nhận khuyến mãi...!

Version
Version
2021
Túi khí
Túi khí
1
Chỗ ngồi
Chỗ ngồi
5
Hộp số
Tiêu chuẩn
Số sàn 5 cấp hoặc số
Động cơ
Động cơ
Kappa 1.2L
Nhiên liệu
Nhiên liệu
Xăng

Không gian rộng rãi trong một thiết kế nhỏ gọn

Grand i10 sở hữu kích thước lớn hàng đầu phân khúc, đem đến một không gian thoải mái tối đa.
Bên cạnh đó là sự tỉ mỉ, tinh tế trên các chi tiết cùng các tiện ích.




Thiết kế đậm chất thể thao
Grand i10 All New thu hút mọi ánh nhìn trên mọi góc độ với các đường nét thời trang thể thao phá cách mang màu sắc của nghệ thuật đương đại



 Cụm đèn ban ngày DRL (Daytime Running Light) được thiết kế phá cách dạng boomerang



Ốp trang trí thể thao



Vành hợp kim 15 inch cao cấp tạo hình trẻ trung

 

Tiện nghi & an toàn trên từng cây số

Khoang nội thất của Grand i10 All New là tất cả những gì bạn cần. Đó là sự rộng rãi của không gian kết hợp cùng các tính năng an toàn vượt tầm phân khúc.



Điều khiển hành trình Cruise Control



Màn hình giải trí 8 inch



2 túi khí cho hàng ghế trước

Giá xe Hyundai i10 2021 Hatchback - Hotline 0941 66 63 73 Mr Nhơn 

BẢNG GIÁ XE HYUNDAI i10 MỚI NHẤT (triệu VNĐ)
Phiên bản Giá niêm yết 
Grand i10 1.2 MT tiêu chuẩn  360 triệu
Grand i10 1.2 MT full  405 triệu
Grand i10 1.2 AT 435 triệu
  • Mẫu xe gợi ý
370,000,000 đ
  • Năm sản xuất 2021
  • 5 chỗ ngồi - 1 túi khí
  • Phiên bản MT - Tiêu chuẩn
  • Động cơ 1.2L - Xăng
1,130,000,000 đ
  • Năm sản xuất 2021
  • 7 chỗ ngồi - 6 túi khí
  • Phiên bản MT - Tiêu chuẩn
  • Động cơ 2.2 L - Dầu diezel
1,030,000,000 đ
  • Năm sản xuất 2021
  • 7 chỗ ngồi - 6 túi khí
  • Phiên bản MT - Tiêu chuẩn
  • Động cơ 2.5 L - Xăng
1,040,500,000 đ
  • Năm sản xuất 2020
  • 7 chỗ ngồi - 6 túi khí
  • Phiên bản MT - Tiêu chuẩn
  • Động cơ CMR 2.2 HTRAC - Dầu
980,000,000 đ
  • Năm sản xuất 2019
  • 16 chỗ ngồi - 2 túi khí
  • Phiên bản MT - Tiêu chuẩn
  • Động cơ D4CB - Dầu
582,000,000 đ
  • Năm sản xuất 2021
  • 5 chỗ ngồi - 6 túi khí
  • Phiên bản MT - Tự Động
  • Động cơ 2.0 Nu - Xăng
945,000,000 đ
  • Năm sản xuất 2021
  • 7 chỗ ngồi - 6 túi khí
  • Phiên bản MT - Tiêu chuẩn
  • Động cơ Theta II 2.4 GDI - Xăng
754,000,000 đ
  • Năm sản xuất 2021
  • 5 chỗ ngồi - 2 túi khí
  • Phiên bản MT - Tiêu chuẩn
  • Động cơ Nu 2.0 MPI - Xăng
552,500,000 đ
  • Năm sản xuất 2021
  • 5 chỗ ngồi - 2 túi khí
  • Phiên bản MT - Số sàn
  • Động cơ Gamma 1.6 MPI - 50 lít
398,100,000 đ
  • Năm sản xuất 2021
  • 5 chỗ ngồi - 1 túi khí
  • Phiên bản MT - Số sàn
  • Động cơ 1.4L - Xăng